Thảm sợi carbon gốc Polyacrylonitrile / Vải nỉ than chì gốc Rayon chịu nhiệt cao
Thảm sợi carbon gốc Polyacrylonitrile / Vải nỉ than chì gốc Rayon chịu nhiệt cao
Thuộc tính cơ bản
Nơi xuất xứ:
Trung Quốc
Tên thương hiệu:
Fangda
Chứng nhận:
Iso9001
Giao dịch Bất động sản
Số lượng đặt hàng tối thiểu:
1 mảnh
Tóm tắt sản phẩm
Thảm sợi cacbon dựa trên polyacrylonitrile / Graphite felt dựa trên rayon Ống ốm cứng / Ống ốm tổng hợp cứngđược làm bằng sợi carbon felt như nguyên liệu thô, và được chế biến bằng công nghệ tổng hợp hợp lý.Các quy trình sơn khác nhau có thể được áp dụng cho bề mặt theo yêu cầu để đáp ứng nhu cầu c...
Thuộc tính tùy chỉnh sản phẩm
Làm nổi bật
Thảm sợi carbon gốc Polyacrylonitrile
,Vải nỉ than chì gốc Rayon chịu nhiệt cao
,Thảm sợi carbon chịu nhiệt cao
Vật liệu:
Cảm bằng sợi cacbon
Màu sắc:
Đen
Hình dạng:
Tấm, cuộn và chiếu
Mô tả sản phẩm
Thông số kỹ thuật chi tiết và đặc điểm
Thảm sợi cacbon dựa trên polyacrylonitrile / Graphite felt dựa trên rayon
Ống ốm cứng / Ống ốm tổng hợp cứngđược làm bằng sợi carbon felt như nguyên liệu thô, và được chế biến bằng công nghệ tổng hợp hợp lý.Các quy trình sơn khác nhau có thể được áp dụng cho bề mặt theo yêu cầu để đáp ứng nhu cầu của các ứng dụng khác nhau. Ống ốp cứng so với Ống ốp mềm bằng sợi cacbon có những lợi thế thuận tiện sử dụng tốt hơn, độ bền cao hơn, tuổi thọ lâu hơn v.v.
Thông số kỹ thuật
| Parameter | PAN Carbon felt | PAN Graphite felt | Rayon dựa trên graphite felt |
|---|---|---|---|
| Khả năng dẫn nhiệt W/m*k | 0.12-0.16 | 0.10-0.15 | 0.04-0.08 |
| Hàm lượng carbon % | ≥ 90 | ≥ 99.9 | ≥ 99.9 |
| Hàm lượng tro ppm | 1000-2000 | ≤ 800 | ≤ 200 |
| Mật độ g/cm3 | 0.11-0.15 | 0.10-0.13 | 0.08-0.12 |
| Chiều rộng mm | ≤1400 | ≤1400 | ≤ 1500 |
| Độ dày mm | 2010/8/6 | 2010/8/6 | 2010/8/6 |
| Nhiệt độ chế biến °C | 960 | 2200 | 2400 |
| Nhiệt độ hoạt động tối đa (môi trường không oxy) °C | -- | -- | 2200 |
| Nhiệt độ hoạt động tối đa (môi trường oxy) °C | -- | -- | 280-320 |
Vật liệu đúc cứng
| Parameter | Vít cứng đúc đúc (bọc) | Vít đúc cứng đúc |
|---|---|---|
| Khả năng dẫn nhiệt W/m·k | 0.15 ¥0.30 | 0.130.25 |
| Hàm lượng carbon % | ≥ 99.9 | ≥ 99.9 |
| Hàm lượng tro ppm | ≤ 500 | ≤ 500 |
| Mật độ g/cm3 | 0.15 ¥0.30 | 0.140.30 |
| Nhiệt độ chế biến °C | 2200 | 2200 |
| Phạm vi nhiệt độ hoạt động tối đa trong môi trường không có oxy °C | 2000 ¢ 2200 | 2000 ¢ 2200 |
| Phạm vi nhiệt độ hoạt động tối đa trong môi trường oxy °C | 300 ¢ 350 | 300 ¢ 350 |
Sản phẩm liên quan