Phụ kiện Graphite Graphite Áp Lực Cao Độ Tinh Khiết Cao Iso9001 Cho Ngành Công Nghiệp PV
Phụ kiện Graphite Graphite Áp Lực Cao Độ Tinh Khiết Cao Iso9001 Cho Ngành Công Nghiệp PV
Thuộc tính cơ bản
Nơi xuất xứ:
Trung Quốc
Tên thương hiệu:
Fangda
Chứng nhận:
Iso9001
Giao dịch Bất động sản
Số lượng đặt hàng tối thiểu:
1 mảnh
Tóm tắt sản phẩm
Graphite Isostatic Độ tinh khiết cao cho Ngành PV Graphite isostatic độ tinh khiết cao được thiết kế cho các ứng dụng nhiệt đòi hỏi khắt khe trong ngành quang điện, mang lại hiệu suất và độ tin cậy vượt trội trong các quy trình sản xuất quan trọng. Các bộ phận thiết yếu cho các ứng dụng trường nhiệt ...
Thuộc tính tùy chỉnh sản phẩm
Làm nổi bật
Graphite Áp Lực Cao Độ Tinh Khiết Cao
,Graphite Áp Lực Cao Độ Tinh Khiết Cao Iso9001
,Phụ kiện Graphite Ngành Công Nghiệp PV
Vật liệu:
than chì đẳng tĩnh
Màu sắc:
Đen
Hình dạng:
khối rắn
Mô tả sản phẩm
Thông số kỹ thuật chi tiết và đặc điểm
Graphite Isostatic Độ tinh khiết cao cho Ngành PV
Graphite isostatic độ tinh khiết cao được thiết kế cho các ứng dụng nhiệt đòi hỏi khắt khe trong ngành quang điện, mang lại hiệu suất và độ tin cậy vượt trội trong các quy trình sản xuất quan trọng.
- Các bộ phận thiết yếu cho các ứng dụng trường nhiệt silicon đơn tinh thể CZ:
- Nắp cách nhiệt
- Bộ gia nhiệt
- Khuôn graphite 3D
- Giá đỡ graphite
- Ống dẫn hướng
- Điện cực graphite
- Đai ốc điện cực
- Các bộ phận chuyên dụng cho ứng dụng PECVD:
- Khay graphite
- Giá đỡ điện cực
- Vít graphite
- Đai ốc graphite
- Các bộ phận quy mô lớn cho ứng dụng silicon đa tinh thể:
- Mâm cặp graphite
- Ống graphite
- Ống lót graphite
Thông số kỹ thuật
| Loại | Mật độ khối (g/cm³) | Điện trở suất (μΩ·m) | Cường độ nén (MPa) | Cường độ uốn (MPa) | Độ cứng Shore | Hàm lượng tro (ppm) | Tro tinh chế: Đồ thị hóa (ppm) | Tro tinh chế: Sản phẩm (ppm) | Hệ số giãn nở nhiệt (*10⁻⁶/°C) | Độ dẫn nhiệt W/(m·K) | Mô đun Young (GPa) | Ứng dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CDI-1A | 1.85 | 10-13 | 90 | 45 | 60 | 300 | 50 | 5 | 5.5 | 133 | 11.5 | Bán dẫn, Vùng nhiệt trong Ngành PV, Lò nung gốm, Lò chân không |
| CDI-1B | 1.8 | 10-13 | 86 | 40 | 55 | 300 | 50 | 5 | 5.4 | 121 | 10 | Bán dẫn, Vùng nhiệt trong Ngành PV, Lò nung gốm, Lò chân không |
| CDI-1C | 1.82 | 11-15 | 100 | 48 | 58 | 300 | 50 | 5 | 5.6 | 120 | 10.6 | Bán dẫn, Vùng nhiệt trong Ngành PV, Lò nung gốm, Lò chân không |
| CDI-1D | 1.75 | 12-16 | 80 | 40 | 58 | 300 | 50 | 5 | 5.8 | 108 | 10 | Bán dẫn, Vùng nhiệt trong Ngành PV, Lò nung gốm, Lò chân không |
Sản phẩm liên quan